Bình nén khí

CUNG CẤP BÌNH KHÍ NÉN
TỪ 50 LÍT ĐẾN 10.000 lít 

 

Vai trò của bình khí nén:

-Ổn định áp suất và lưu lượng khí nén vào hệ thống sử dụng khí nén. Giúp máy nén khí có thể ra tải trong quá trình hoạt động, tăng độ bền bỉ và tuổi thọ của máy nén khí.

-Nếu bình khí nén được lắp trước máy sấy nó có vai trò giảm tải cho mấy sấy khí.

-Bình chứa khí nén trong mọi trường hợp đều có khả năng tách nước một phần trong khí nén ra môi trường bên ngoài.

-Trong các trường hợp sự cố bất thường trong thời gian ngắn xảy ra đối với máy nén khí, bình chứa khí nén với dung lượng đủ lớn có vai trò ổn định sản xuất, giúp sản xuất liên tục, không bị gián đoạn

 

Các điểm lưu ý khi chọn bình khí nén cho hệ thống máy nén khí

-Lựa chọn thể tích bình nén khí phù hợp với nhu cầu sử dụng, thể tích bình nhỏ quá sẽ khiến máy vào tải, ra tải liên tục, bình lớn quá gây lãng phí không cần thiết.

-Quan tâm đến thông số áp suất làm việc của bình tích, nếu áp máy nén khí cao hơn áp suất lớn nhất của bình khí nén có thể gây nổ van an toàn.

-Kiểu dáng của bình dạng đứng hay dạng nằm ngang phải phù hợp với địa hình nhà xưởng.

-Đường ống kết nối kiểu lắp bích hay nối ren.

-Lựa chọn phụ kiện của bình tích khí như van xả đáy, van an toàn, đồng hồ đo áp phải đạt tiêu chuẩn chất lượng và an toàn.

-Lưu ý: đường ống khí vào luôn thấp hơn đường khí ra của bình tích khí nén.

 

Các loại bình khí nén 

Tuỳ vào nhu cầu sử dụng mà bình khí nén có thể được chế tạo bằng thép hay bằng inox. Nếu được chế tạo bằng thép, bình khí nén thường được sơn hai lớp trong lòng bình để tăng khả năng chống rỉ sét cho bình.

Bình khí nén bằng inox SU304 thường dùng cho các nghành cần khí sạch như thực phẩm, y tế, điện tử...

Bình khí nén có thể có dạng nằm ngang, hay đứng phụ thuộc vào nhu cầu sử dụng. Dung tích phổ biến của bình chứa khí nén:

-Bình chứa khí nén từ 50 đến 1500 lít,
-Bình tích áp từ 500 đến 10.000 lít

Bình chế tạo theo nhu cầu của khách hàng. Đáp ứng tiêu chuẩn chất lượng của Việt Nam TCVN 8366-2010.

 

Bảng thông số của bình khí nén

 
TT Thể tích (Lít) Chiều cao (mm) Đường kính (mm) Độ dày (mm) Áp Lực làm việc (Bar)
1 50 1000 300 6 10
2 100 1300 400 6 10
3 260 1500 450 6 10
4 360 1500 500 6 10
5 500 2100 600 6 10
6 1000 2200 850 6 10
7 1500 2300 1050 8 10
8 2000 2800 1050 8 10
9 3000 3000 1250 10 10
10 5000 3050 1600 12 10
11 6000 3550 1600 12 10
12 8000 4100 1700 12 10
13 10000 4200 1900 12 10