Bồn chứa LPG

BỒN TRẠM CHỨA VÀ PHÂN PHỐI KHÍ GAS (L.P.G) CÔNG NGHIỆP

Tình trạng:

Đặt hàng

Nguồn gốc xuất xứ:

Việt Nam

Nhà cung cấp :

Công ty TNHH nồi hơi Đức Thọ

Công suất

Từ 50 ~ 1000 Kg/h

Mã số sản phẩm

LPGDT

Giá bán,

Xin vui lòng liên hệ

 

 

Với nhiều năm kinh nghiệm trong lĩnh vực khí công nghiệp, Khí hóa lỏng. Công ty Chúng tôi đã thực hiện nhiều các hệ thống bồn trạm cung cấp khí LPG công nghiệp tại thị trường của việt nam, và để thực hiện một loại hình sản phẩm chuyên nghiệp.

Dựa trên những kinh nghiệm, các biện pháp vận hành hệ thống cung cấp và phương thức thực hiện công nghệ, chúng tôi sẵn sàng mang sản phẩm tốt nhất, hệ thống hoạt động hiệu quả cao, tiết kiệm chi phí sản xuất thấp nhất, chất lượng nhất đến với khách hàng, bên cạnh đó có các chế độ bảo hành toàn diện cho khách hàng.

CẤU TRÚC CỦA HỆ THỐNG, THÔNG SỐ KỸ THUẬT

  • Bồn chứa LPG các loại ( từ 5~30 tấn): Áp suất làm việc thiết kế : 18kg/cm2. Áp suất thử bền, Áp suất thử thủy lực : 27 kg/cm2. Tiêu chuẩn chế tạo : ASME VIII, Div. 1 / Div. 2 hoặc TCVN 6153 .v.v…
  • Hệ thống van an toàn, báo mức, van xả đỉnh.
  • Hệ thống đường nhập lỏng và đường hồi hơi.
  • Hệ thống đường xuất lỏng, đường khí ra.
  • Hệ thống máy hóa hơi (từ 50 đến 1000 kg/h)
  • Hệ thống khung điều áp ( từ 50 đến 1000 kg/h)
  • Hệ thống trộn khí GAS và không Khí ( Nếu có)
  • Hệ thống tác lỏng, lọc cặn.
  • Hệ thống dàn phun sương đỉnh bồn.
  • Hệ thống điện động lực, Báo dò gas, báo động.
  • Hệ thống PCCC
  • Hệ thống Tiếp địa, chống sét.

SƠ ĐỒ CÔNG NGHỆ.

LỰA CHỌN THIẾT BỊ CHÍNH

Bồn chứa L.P.G

STT

Model

Thể tích chứa/Tấn (m3/tấn)

Tiêu chuẩn chế tạo

Nguồn gốc

ASME VIII, Div. 1 / Div. 2

TCVN 6153, TCVN 5156

1

 LPGDT 5/18

5/2,5

x

x

Việt Nam

2

LPGDT 10/18

10/5

x

x

Việt Nam

3

LPGDT 20/18

20/10

x

x

Việt Nam

4

LPGDT 30/18

30/15

x

x

Việt Nam

5

LPGDT 40/18

40/20

x

x

Việt Nam

6

LPGDT 45/18

45/22

x

x

Việt Nam

7

LPGDT 50/18

50/25

x

x

Việt Nam

Ghi chú:

  • Khách hàng có thể tùy chọn loại bồn có tiêu chuẩn chế tạo : ASME VIII, Div. 1 / Div. 2 và tiêu chuẩn TCVN 6153, TCVN 5156.
  • Tất cả các model, Áp suất làm việc : 18kg/cm2, Áp suất thử bền 27kg/cm2.

TRÌNH TỰ THỰC HIỆN ( SƠ BỘ 9 BƯỚC)

1.      Thiết kế kỹ thuật, thiết kế bản vẽ thi công

2.      Lập thuyết minh thiết kế, thuyết minh kỹ thuật

3.      Thẩm tra hồ sơ thiết kế ( nếu có)

4.      Trình duyệt hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và thuyết minh kỹ thuật với cơ quan nhà nước về PCCC, an toàn (Do cơ PCCC, PCCN của UBND Tỉnh trên địa bàn kiểm tra và cấp phép đủ điều kiện thi công)

5.      Thi công lắp đặt thiết bị.

6.      Thử bền, thử kín toàn bộ hệ thống

7.      Kiểm định, kiểm tra siêu âm và cấp giấy chứng nhận kiểm định an toàn ( Do trung tâm kiểm định thực hiện)

8.      Kiểm tra tiếp địa, chống sét, Đo điện trở

9.      Nghiệm thu kiểm tra các điều kiện về an toàn và PCCN. Cấp phép đủ điều kiện hoạt động chung của toàn bộ hệ thống